khí phách

Học thuật
Thân thiện
khí phách

Người chiến sĩ thể hiện khí phách kiên cường trong mọi hoàn cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh tinh thần, ý chí kiên cường phẩm cách cao thượng được thể hiện ra bên ngoài qua hành động, thái độ, nhất là trong những hoàn cảnh khó khăn, thử thách: "Khí phách" chỉ tinh thần mạnh mẽ, khí tiết phẩm giá của một người hoặc một tập thể, thường gắn liền với sự dũng cảm, kiên định không khuất phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người chiến sĩ ấy đã chiến đấu đến hơi thở cuối cùng với một khí phách hiên ngang. (Người chiến sĩ ấy đã chiến đấu đến hơi thở cuối cùng với một tinh thần kiên cường, hiên ngang.)
    • Khí phách của dân tộc ta được thể hiện qua những trang sử vàng chống giặc ngoại xâm. (Sức mạnh tinh thần, ý chí quật cường của dân tộc ta được thể hiện qua những trang sử vẻ vang chống giặc ngoại xâm.)
    • thất bại, ông vẫn giữ được khí phách của một nhà lãnh đạo. ( thất bại, ông vẫn giữ được phẩm cách ý chí kiên định của một nhà lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí phách anh hùng": tinh thần dũng cảm, kiên cường, sẵn sàng hy sinh lý tưởng cao cả, đặc trưng của người anh hùng.
    • Tượng đài tưởng niệm những chiến sĩ với khí phách anh hùng bất khuất.
  • "Khí phách quật cường": ý chí mạnh mẽ, không chịu khuất phục trước bất kỳ sức ép hay nghịch cảnh nào.
    • Cả dân tộc đứng lên với khí phách quật cường để giành lại độc lập.
  • "Thể hiện khí phách": hành động hoặc thái độ biểu lộ sức mạnh tinh thần phẩm giá.
    • Trong cuộc đối đầu ấy, anh ta đã thể hiện khí phách của một trí thức chân chính.
Biến thể từ gần giống
  • Khí tiết (danh từ): phẩm chất cứng cỏi, trung kiên, không chịu luồn cúi, thường dùng để chỉ phẩm giá của con người trước cái ác hoặc hoàn cảnh ép buộc.
    • Giữ vững khí tiết của người quân tử.
  • Khí cốt (danh từ): phong thái, cốt cách bên trong tạo nên vẻ đẹp tinh thần của con người (thường mang tính văn chương).
    • Một con người khí cốt thanh cao.
  • Chí khí (danh từ): ý chí khí phách, quyết tâm theo đuổi mục đích lớn.
    • Trai thời loạn phải chí khí anh hùng.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng khí: lòng dũng cảm, sự gan dạ (nhấn mạnh vào sự mạnh mẽ trong hành động).
  • Khí thế: sức mạnh tinh thần sức tiến công mạnh mẽ (thường dùng cho tập thể, phong trào).
  • Bản lĩnh: năng lực phẩm chất vững vàng, giúp con người đương đầu giải quyết tốt các tình huống khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • "Gan vàng dạ sắt": von về lòng dũng cảm, kiên cường, không sợ hãi, một biểu hiện của khí phách.
    • Người lính đặc công với gan vàng dạ sắt.
  • "Đầu đội trời, chân đạp đất": hình ảnh ẩn dụ về con người chí lớn, khí phách hiên ngang, làm chủ hoàn cảnh.
    • Phải sống với tư thế đầu đội trời chân đạp đất.
khí phách

Người chiến sĩ thể hiện khí phách kiên cường trong mọi hoàn cảnh.

  1. dt. Sức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động: phát huy khí phách anh hùng của dân tộc khí phách quật cường.